Điều hòa Daikin 18000btu 2 chiều inverter FTXV50QVMV
-
- 90 lượt xem
- Mã số: FTXV50QVMV/RXV50QVMV
- Thương hiệu: Daikin
- Số lượng :
- Còn hàng
-
Tốc độ giao hàng nhanh.
-
Thanh toán linh hoạt.
-
Sửa chữa/bảo dưỡng uy tín.
-
Đa dạng phụ tùng/phụ kiện.
- Zalo/SDT: 0909016965
Đặc điểm của máy điều hòa Daikin FTXV50QVMV/RXV50QVMV
Điều hòa Daikin 2 chiều inverter 18000btu hiệu suất năng lượng cao vượt trội
Dòng sản phẩm này đạt hiệu suất năng lượng từ 5.3 đến 6.3, nhờ vào sự kết hợp của công nghệ điều khiển DC Inverter của Daikin và môi chất lạnh thế hệ mới R-32.
Máy điều hòa Daikin FTXV50QVMV/RXV50QVMV
Mặt nạ Coanda thổi luồng gió hướng lên cao, luồng gió được làm lạnh ở phía gần trần, và sau đó phủ xuống bên dưới, tạo ra môi trường tiện nghi và giảm gió lạnh thổi vào người.
Mắt thần thông minh
Mắt thần thông minh ngăn hao phí điện năng bằng cách sử dụng cảm biến hồng ngoại phát hiện chuyển động của người trong phòng.
Điều khiển thông minh (tùy chọn thêm)
Với điều khiển thông minh của Daikin, bạn có thể điều khiển máy điều hòa không khí Inverter từ bất cứ đâu, duy trì không gian thoải mái tiện nghi đồng thời tiết kiệm điện năng. Ứng dụng cho phép điều khiển tại nhà hoặc vắng nhà và lập lịch hàng tuần.
Điều hòa Daikin 18000btu 2 chiều inverter FTXV50QVMV tiết kiệm năng lượng
Sau khi đạt được nhiệt độ cài đặt, máy điều hòa không khí inverter sẽ hạ công suất để duy trì nhiệt độ phòng, giúp tiết kiệm điện hơn so với máy điều hòa không khí không inverter.
Hoạt động mạnh mẽ
Máy điều hòa không khí inverter vận hành ở công suất tối đa ngay khi khởi động để nhanh chóng đạt được nhiệt độ cài đặt
Điều hòa Daikin 2 chiều inverter 18000btu model FTXV50QVMV điều chỉnh công suất dựa vào tải nhiệt, giảm thiểu cách biệt giữa nhiệt độ phòng và nhiệt độ cài đặt, mang lại sự thoải mái cao hơn so với máy không inverter.
Tính năng điều hòa Daikin 2 chiều inverter 18000btu
Tinh lọc không khí bằng công nghệ khử mùi từ phin lọc Apatit Titan.
Trong khi các lớp vi sợi kích cỡ micromet của phin lọc giữ bụi lại thì Apatit Titan có tác dụng hấp thụ các chất gây dị ứng và khử mùi hôi. Mang lại cho gia đình bạn một bầu không khí trong lành.
Phin lọc này sử dụng hiệu quả trong khoảng 3 năm nếu được vệ sinh 6 tháng một lần.
Điều hòa Daikin 18000btu 2 chiều inverter FTXV50QVMV có cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn
Bề mặt cánh tản nhiệt dàn nóng được phủ lớp nhựa acrylic làm tăng cường khả năng chống lại mưa axít và hơi muối. Kế đến là lớp màng có khả năng thấm nước có tác dụng chống rỉ sét gây ra do nước đọng.
Dành lạnh hoạt động êm ái
Với quạt cấp thấp nhất, model công suất 2.5 kW có âm thanh khi vận hành chỉ 25 dB(A).
Khi lựa chọn chế độ dàn nóng/dàn lạnh hoạt động êm độ ồn giảm từ 3 đến 4 dB(A), mang đến cho bạn giấc ngủ ngon.
Điều hòa Daikin 18000btu 2 chiều inverter FTXV50QVMV nhập khẩu thái lan
Thời gian bảo hành điều hòa Daikin chính hãng 1 năm cho toàn bộ máy và máy nén 5 năm tại nhà / tại chân công trình.
Danh sách trung tâm, trạm bảo hành Daikin được phủ rộng khắp 63 tỉnh thành trên Toàn Quốc. Tổng đài tiếp nhận xử lý thông tin nhanh chóng, kỹ thuật viên trình độ tay nghề cao vì thế mọi sự cố Bạn gặp phải sẽ được xử lý trong vòng tối đa không quá 48 giờ.
Mua điều hòa Daikin 18000btu 2 chiều inverter FTXV50QVMV chính hãng, lắp đặt chuyên nghiệp, hỗ trợ sản phẩm trọn đời (24/7) vui lòng đến với chúng tôi
Thông số kỹ thuật điều hòa Daikin 18000btu 2 chiều inverter FTXV50QVMV
| Điều hòa Daikin FTXV50QVMV/RXV50QVMV | 2HP | |||
| 18.000BTU | ||||
| Công suất | Làm lạnh Danh định (Tối thiểu-Tối đa) | kW | 5.0(1.1-6.7) | |
| Btu/h | 17,100 (3,800-22,900) | |||
| Sưởi Danh định (Tối thiểu-Tối đa) | kW | 6.0(1.0-8.0) | ||
| Btu/h | 20,500 (3,400-27,300) | |||
| Nguồn điện | 1 pha,220-230-240V,50Hz // 220-230V,60Hz | |||
| Dòng điện | Làm lạnh | Danh định | A | 5.5-5.3-5.1 // 5.5-5.3 |
| Sưởi | 6.4-6.1-5.8 // 6.4-6.1 | |||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | Danh định | W | 1,140(280~2,000) |
| Sưởi | 1,330(220~2,350) | |||
| CSPF | Làm lạnh | 6,35 | ||
| Dàn lạnh | FTXV50QVMV | |||
| Màu mặt nạ | Trắng tinh | |||
| Lưu lượng gió (Cao) | Làm lạnh | m3/phút (cfm) | 16.0(565) | |
| Sưởi | 17.2(607) | |||
| Tốc độ quạt | 5 cấp,yên tĩnh và tự động | |||
| Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/Rất thấp) | Làm lạnh | dB(A) | 45/40/35/28 | |
| Sưởi | 45/39/33/28 | |||
| Kích thước | CxRxD | mm | 295x990x263 | |
| Khối lượng | kg | 13 | ||
| Dàn nóng | RXV50QVMV | |||
| Màu vỏ máy | Trắng ngà | |||
| Máy nén | Loại | Kiểu swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | W | 1.300 | ||
| Môi chất lạnh | Loại | R-32 | ||
| Cần nạp | kg | 1,5 | ||
| Độ ồn (Cao/Rất thấp) | Làm lạnh (Cao/Rất thấp) | dB(A) | 47/44 | |
| Sưởi (Cao/Thấp) | dB(A) | 48/45 | ||
| Kích thước | CxRxD | mm | 695x930x350 | |
| Khối lượng | kg | 54 | ||
| Biên độ hoạt động | Làm lạnh | °CDB | -10~46 | |
| Sưởi | °CWB | -15~18 | ||
| Ống kết nối | Lỏng | mm | ϕ6.4 | |
| Hơi | ϕ12.7 | |||
| Nước xả | ϕ16.0 | |||
| Chiều dài ống tối đa | m | 30 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | 20 | |||

